Từ: 信号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信号:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 信 • 号

Nghĩa của 信号 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnhào] 1. tín hiệu。用来传递消息或命令的光、电波、声音、动作等。
2. sóng điện; dòng điện。电路中用来控制其他部分的电流、电压或无线电发射机发射出的电波。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào
信号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信号 Tìm thêm nội dung cho: 信号