Chữ 佟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佟, chiết tự chữ ĐÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佟:

佟 đông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佟

佟

Chiết tự chữ 佟

Chiết tự chữ đông bao gồm chữ 人 冬 hoặc 亻 冬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佟 cấu thành từ 2 chữ: 人, 冬
  • 人 nhân, nhơn
  • 冬 đong, đông
  • 2. 佟 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 冬
  • 亻 nhân
  • 冬 đong, đông
  • đông [đông]

    U+4F5F, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tong2;
    Việt bính: tung4;

    佟 đông

    Nghĩa Trung Việt của từ 佟

    (Danh) Họ Đông 佟.

    Nghĩa của 佟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tóng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐỒNG
    họ Đồng。姓。

    Chữ gần giống với 佟:

    㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 佟

    儗, 倸, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佟 Tự hình chữ 佟 Tự hình chữ 佟 Tự hình chữ 佟

    佟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佟 Tìm thêm nội dung cho: 佟