Chữ 穂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穂, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 穂:

穂

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穂

穂

Chiết tự chữ 穂

穂 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 恵
  • 禾 hoà, hòa
  • 恵
  • []

    U+7A42, tổng 15 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4;
    Việt bính: ;

    穂

    Nghĩa Trung Việt của từ 穂


    Chữ gần giống với 穂:

    䅬, 䅭, 䅮, 䅯, 䅰, 䅱, 䅲, 䅳, 䅴, 䅵, 䅶, 稴, 稷, 稹, 稺, 稻, 稼, 稽, 稾, 稿, 穀, 穂, 𥠻, 𥡗, 𥡘,

    Chữ gần giống 穂

    秗, 褎, 稻, 稼, 稽, 稾, 稿, 穁, 穃, 穄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穂 Tự hình chữ 穂 Tự hình chữ 穂 Tự hình chữ 穂

    穂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穂 Tìm thêm nội dung cho: 穂