Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退回 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìhuí] 1. trả; trả lại。退还。
无法投递,退回原处。
không có cách gửi đi, trả lại nơi cũ.
把这篇稿子退回给作者。
đem bản thảo trả lại tác giả.
2. trở về nơi cũ。返回原来的地方。
道路不通,只得退回。
đường tắt đi không được, đành phải trở về nơi cũ.
无法投递,退回原处。
không có cách gửi đi, trả lại nơi cũ.
把这篇稿子退回给作者。
đem bản thảo trả lại tác giả.
2. trở về nơi cũ。返回原来的地方。
道路不通,只得退回。
đường tắt đi không được, đành phải trở về nơi cũ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 退回 Tìm thêm nội dung cho: 退回
