Cao su chống va đập cửa

Từ: 医护 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 医护:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 医护 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīhù] chữa bệnh và chăm sóc。医治和护理。
医护工作
công việc chữa bệnh và chăm sóc
医护人员
nhân viên điều dưỡng
经精心医护,病情大有好转。
qua chăm sóc điều trị, bệnh tình đã có chuyển biến tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
医护 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 医护 Tìm thêm nội dung cho: 医护