Từ: 千虑一失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千虑一失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千虑一失 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlǜyīshī] Hán Việt: THIÊN LỰ NHẤT THẤT
nghìn lần tính, một lần sai; người tài giỏi cũng có lúc sơ suất; suy nghĩ chu đáo cũng còn chỗ sơ hở; nghĩ kĩ vẫn có sơ xuất。指聪明人的考虑也会有疏漏的地方。参看〖千虑一得〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑

lự:tư lự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
千虑一失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千虑一失 Tìm thêm nội dung cho: 千虑一失