Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 千虑一失 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千虑一失:
Nghĩa của 千虑一失 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānlǜyīshī] Hán Việt: THIÊN LỰ NHẤT THẤT
nghìn lần tính, một lần sai; người tài giỏi cũng có lúc sơ suất; suy nghĩ chu đáo cũng còn chỗ sơ hở; nghĩ kĩ vẫn có sơ xuất。指聪明人的考虑也会有疏漏的地方。参看〖千虑一得〗。
nghìn lần tính, một lần sai; người tài giỏi cũng có lúc sơ suất; suy nghĩ chu đáo cũng còn chỗ sơ hở; nghĩ kĩ vẫn có sơ xuất。指聪明人的考虑也会有疏漏的地方。参看〖千虑一得〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑
| lự | 虑: | tư lự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |

Tìm hình ảnh cho: 千虑一失 Tìm thêm nội dung cho: 千虑一失
