Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 千载一时 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千载一时:
Nghĩa của 千载一时 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānzǎiyīshí] Hán Việt: THIÊN TẢI NHẤT THỜI
nghìn năm có một; dịp may hiếm có。一千年才有这么一个时机,形容机会难得。
nghìn năm có một; dịp may hiếm có。一千年才有这么一个时机,形容机会难得。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 千载一时 Tìm thêm nội dung cho: 千载一时
