Từ: 半劳动力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半劳动力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 劳 • 动 • 力

Nghĩa của 半劳动力 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànláodònglì] lao động yếu。半劳力。指体力较弱只能从事一般轻体力劳动的人。(多就农业劳动的人而言)。也叫半劳力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao劳:lao lực, lao xao
lạo劳:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
半劳动力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半劳动力 Tìm thêm nội dung cho: 半劳动力