Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 半圓規 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半圓規:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán viên quy
Đồ đo giác độ, hình nửa vòng tròn khắc 180° (tiếng Pháp: rapporteur).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圓

vin:tròn vin
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 規

qui:quy luật
quy:quy củ
半圓規 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半圓規 Tìm thêm nội dung cho: 半圓規