Chữ 姑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姑, chiết tự chữ CÔ, GO, O
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑:
姑
Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1
1. [舅姑] cữu cô 2. [姑娘] cô nương 3. [公姑] công cô 4. [黃姑] hoàng cô;
姑 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 姑
(Danh) Tiếng xưng hô: (1) Phụ nữ gọi mẹ chồng là cô.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Ninh thụ trách ư ông, vật thất hoan ư cô dã 寧受責於翁, 勿失歡於姑也 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) (Em) thà chịu cha khiển trách, chớ đừng làm mất lòng mẹ. (2) Chị em với cha gọi là cô. (3) Chị dâu gọi em gái chồng là cô. (4) Mẹ vợ gọi là ngoại cô 外姑.
(Danh) Tiếng gọi chung đàn bà con gái.
(Danh) Tục gọi con gái chưa chồng là cô.
(Danh) Phụ nữ xuất gia tu hành.
◎Như: ni cô 尼姑, đạo cô 道姑.
(Danh) Họ Cô.
(Phó) Hẵng, hãy, cứ, hãy tạm.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Cổ tiên chi sự cô trí vật luận 古先之事姑置勿論 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Việc đời trước hẵng tạm không bàn.
◇Mạnh Tử 孟子: Cô xả nhữ sở học nhi tòng ngã 姑舍汝所學而從我 (Lương Huệ vương hạ 梁惠王下) Hãy bỏ cái mi học mà theo ta.
(Phó) Cô tức 姑息: (1) Nuông chiều, dung túng. (2) Cẩu thả, tạm bợ.
cô, như "cô gái, cô nương; ni cô" (vhn)
go, như "vải go lại (co lại)" (btcn)
o, như "o ruột (cô ruột)" (btcn)
Nghĩa của 姑 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: CÔ
1. bác; cô (chị và em của bố)。(姑儿)父亲的姐妹。
大姑
cô lớn; cô cả.
二姑
bác hai; cô hai
表姑
cô họ
2. cô; bà cô (chị và em gái chồng)。丈夫的姐妹。
大姑子
chị chồng
小姑儿。
em chồng; bà cô bên chồng
3. mẹ chồng。丈夫的母亲。
翁姑
bố mẹ chồng
4. ni cô。出家修行或从事迷信职业的妇女。
尼姑
ni cô
三姑六婆
ba cô sáu bà (chỉ chung những phụ nữ làm nghề bất chính)
5. tạm thời; tạm。姑且;暂且。
姑置勿论
tạm không bàn tới
Từ ghép:
姑表 ; 姑爹 ; 姑夫 ; 姑父 ; 姑姑 ; 姑舅 ; 姑宽 ; 姑老爷 ; 姑姥姥 ; 姑妈 ; 姑母 ; 姑奶奶 ; 姑娘 ; 姑娘 ; 姑娘儿 ; 姑婆 ; 姑且 ; 姑嫂 ; 姑妄听之 ; 姑妄言之 ; 姑息 ; 姑息养奸 ; 姑爷 ; 姑爷爷 ; 姑丈 ; 姑子
Số nét: 8
Hán Việt: CÔ
1. bác; cô (chị và em của bố)。(姑儿)父亲的姐妹。
大姑
cô lớn; cô cả.
二姑
bác hai; cô hai
表姑
cô họ
2. cô; bà cô (chị và em gái chồng)。丈夫的姐妹。
大姑子
chị chồng
小姑儿。
em chồng; bà cô bên chồng
3. mẹ chồng。丈夫的母亲。
翁姑
bố mẹ chồng
4. ni cô。出家修行或从事迷信职业的妇女。
尼姑
ni cô
三姑六婆
ba cô sáu bà (chỉ chung những phụ nữ làm nghề bất chính)
5. tạm thời; tạm。姑且;暂且。
姑置勿论
tạm không bàn tới
Từ ghép:
姑表 ; 姑爹 ; 姑夫 ; 姑父 ; 姑姑 ; 姑舅 ; 姑宽 ; 姑老爷 ; 姑姥姥 ; 姑妈 ; 姑母 ; 姑奶奶 ; 姑娘 ; 姑娘 ; 姑娘儿 ; 姑婆 ; 姑且 ; 姑嫂 ; 姑妄听之 ; 姑妄言之 ; 姑息 ; 姑息养奸 ; 姑爷 ; 姑爷爷 ; 姑丈 ; 姑子
Chữ gần giống với 姑:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| go | 姑: | vải go lại (co lại) |
| o | 姑: | o ruột (cô ruột) |

Tìm hình ảnh cho: 姑 Tìm thêm nội dung cho: 姑
