Từ: 半島 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半島:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán đảo
Vùng đất ba mặt nhô ra biển, nhưng một mặt còn dính với đất liền.

Nghĩa của 半岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàndǎo] bán đảo (phần đất 3 mặt giáp nước). 伸入海中或湖中的陆地,三面临水,一面与陆地相连。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 島

láo:láo nháo, lếu láo
đảo:hải đảo, hoang đảo
半島 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半島 Tìm thêm nội dung cho: 半島