Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bán đảo
Vùng đất ba mặt nhô ra biển, nhưng một mặt còn dính với đất liền.
Nghĩa của 半岛 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàndǎo] bán đảo (phần đất 3 mặt giáp nước). 伸入海中或湖中的陆地,三面临水,一面与陆地相连。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 島
| láo | 島: | láo nháo, lếu láo |
| đảo | 島: | hải đảo, hoang đảo |

Tìm hình ảnh cho: 半島 Tìm thêm nội dung cho: 半島
