Chữ 狂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狂, chiết tự chữ CUỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂:

狂 cuồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狂

Chiết tự chữ cuồng bao gồm chữ 犬 王 hoặc 犭 王 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狂 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 王
  • chó, khuyển
  • vương, vướng, vượng
  • 2. 狂 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 王
  • khuyển
  • vương, vướng, vượng
  • cuồng [cuồng]

    U+72C2, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuang2, jue2;
    Việt bính: kong4 kwong4
    1. [狂飲] cuồng ẩm 2. [狂瞽] cuồng cổ 3. [狂藥] cuồng dược 4. [狂瀾] cuồng lan 5. [狂言] cuồng ngôn 6. [狂熱] cuồng nhiệt 7. [狂夫] cuồng phu 8. [狂士] cuồng sĩ 9. [狂妄] cuồng vọng 10. [狂蕩] cuồng đãng 11. [狂暴] cuồng bạo 12. [狂歌] cuồng ca 13. [狂風] cuồng phong 14. [狂癡] cuồng si 15. [狂醉] cuồng túy 16. [佯狂] dương cuồng;

    cuồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 狂

    (Danh) Bệnh điên rồ, bệnh dại.
    ◎Như: phát cuồng
    phát bệnh rồ dại, táng tâm bệnh cuồng dở điên dở dại.
    ◇Tô Thức : Dư văn Quang Hoàng gian đa dị nhân, vãng vãng dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến , , (Phương Sơn Tử truyện ) Tôi nghe miền Quang, Hoàng có nhiều dị nhân, thường giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.

    (Danh)
    Họ Cuồng.

    (Tính)
    Ngông, ngạo mạn.
    ◎Như: cuồng vọng ngông nghênh, khẩu xuất cuồng ngôn miệng nói lời ngông cuồng.

    (Tính)
    Phóng túng, phóng đãng.
    ◎Như: cuồng phóng bất ki phóng túng không kiềm chế.

    (Tính)
    Mắc bệnh rồ, bệnh dại.
    ◎Như: cuồng nhân người rồ, cuồng khuyển chó dại.

    (Tính)
    Dữ dội, mãnh liệt.
    ◎Như: cuồng phong gió dữ.

    (Phó)
    Buông thả, không bó buộc, không câu thúc.
    ◎Như: cuồng tiếu bất dĩ cười thỏa thích không thôi.
    ◇Vương Duy : Cuồng ca ngũ liễu tiền (Võng xuyên nhàn cư ) Hát tràn trước năm cây liễu.

    (Phó)
    Nhanh, gấp.
    ◎Như: cuồng bôn chạy nhanh.
    ◇Khuất Nguyên : Cuồng cố nam hành, liêu dĩ ngu tâm hề , (Cửu chương , Trừu tư ) Quay nhìn nhanh về nam, vui thỏa lòng ta hề.
    cuồng, như "điên cuồng; cuông phong" (vhn)

    Nghĩa của 狂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuáng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 8
    Hán Việt: CUỒNG
    1. thất thường; điên; khùng; cuồng; dại; điên cuồng。精神失常,疯狂。
    病狂。
    bệnh điên.
    发狂。
    phát điên.
    丧心病狂。
    điên cuồng mất trí.
    2. mãnh liệt; mạnh; lồng lộn; lồng。猛烈;声势大。
    狂风。
    gió mạnh.
    狂奔的马。
    con ngựa chạy lồng lên.
    3. thả sức; mặc sức; tha hồ (phần nhiều chỉ niềm vui)。纵情地;无拘束地(多指欢乐)。
    狂欢。
    mặc sức hân hoan.
    狂喜。
    tha hồ vui sướng.
    4. ngông cuồng; xằng bậy。狂妄。
    狂言。
    lời nói ngông cuồng.
    你这 话可说得 有点儿狂。
    câu này anh nói hơi ngông cuồng đấy.
    Từ ghép:
    狂暴 ; 狂奔 ; 狂飙 ; 狂草 ; 狂潮 ; 狂放 ; 狂吠 ; 狂风 ; 狂欢 ; 狂澜 ; 狂怒 ; 狂气 ; 狂犬病 ; 狂热 ; 狂人 ; 狂涛 ; 狂妄 ; 狂喜 ; 狂想 ; 狂想曲 ; 狂笑 ; 狂言 ; 狂躁

    Chữ gần giống với 狂:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

    Chữ gần giống 狂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狂 Tự hình chữ 狂 Tự hình chữ 狂 Tự hình chữ 狂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

    cuồng:điên cuồng; cuông phong
    guồng: 
    狂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狂 Tìm thêm nội dung cho: 狂