Từ: 半开门儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半开门儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 开 • 门 • 儿

Nghĩa của 半开门儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànkāiménr] 方
gái điếm kín; gái điếm chìm; gái gọi; đĩ lậu。指暗娼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai开:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
半开门儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半开门儿 Tìm thêm nội dung cho: 半开门儿