Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半无产阶级 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半无产阶级:
Nghĩa của 半无产阶级 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànwúchǎnjiējí] giai cấp bán vô sản。只有极少的生产资料,需要出卖部分劳动力来维持生活的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 半无产阶级 Tìm thêm nội dung cho: 半无产阶级
