Từ: 半无产阶级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半无产阶级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半无产阶级 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànwúchǎnjiējí] giai cấp bán vô sản。只有极少的生产资料,需要出卖部分劳动力来维持生活的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶

giai:giai đoạn; giai cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
半无产阶级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半无产阶级 Tìm thêm nội dung cho: 半无产阶级