Từ: 半生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半生 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànshēng] nửa cuộc đời; nửa đời。半辈子。
前半生
nửa cuộc đời đã qua
操劳半生
vất vả cả nửa đời
半生戎马
nửa đời chinh chiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
半生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半生 Tìm thêm nội dung cho: 半生