Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 半生 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànshēng] nửa cuộc đời; nửa đời。半辈子。
前半生
nửa cuộc đời đã qua
操劳半生
vất vả cả nửa đời
半生戎马
nửa đời chinh chiến
前半生
nửa cuộc đời đã qua
操劳半生
vất vả cả nửa đời
半生戎马
nửa đời chinh chiến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 半生 Tìm thêm nội dung cho: 半生
