Từ: 半音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半音 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyīn] bán âm。音乐上把八度音划分为十二个音,两个相邻之间的音程叫半音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
半音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半音 Tìm thêm nội dung cho: 半音