Cao su chống va đập cửa

Từ: 协商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 协商 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéshāng] hiệp thương。共同商量以便取得一致意见。
有问题可以协商解决。
có vấn đề gì thì phải bàn bạc giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
协商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 协商 Tìm thêm nội dung cho: 协商