cấm hỏa
Không cho phép đốt lửa ban đêm để phòng hỏa hoạn (pháp luật thời cổ).Tục lệ xưa vào tiết hàn thực, không được thổi nấu gọi là
cấm hỏa
禁火. § Cũng gọi là
cấm yên
禁煙. ◇Quách Vân 郭鄖:
Vạn tỉnh lư diêm giai cấm hỏa, Cửu nguyên tùng bách tự sanh yên
萬井閭閻皆禁火, 九原松柏自生煙 (Hàn thực kí Lí Bổ Khuyết 寒食寄李補闕).Khói và lửa trong cung vua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 禁火 Tìm thêm nội dung cho: 禁火
