Từ: 穷原竟委 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷原竟委:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穷 • 原 • 竟 • 委

Nghĩa của 穷原竟委 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngyuánjìngwěi] Hán Việt: CÙNG NGUYÊN CÁNH UỶ
lần ra ngọn ngành; tìm hiểu đầu đuôi gốc ngọn; tìm hiểu rõ đầu đuôi của sự việc。深入探求事物的始末。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng穷:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên原:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竟

cánh竟:cứu cánh
cạnh竟:cạnh tranh; cạnh khoé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế委:ô uế
uể委: 
uỷ委:uỷ thác, uỷ ban
穷原竟委 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷原竟委 Tìm thêm nội dung cho: 穷原竟委