Từ: khóa móc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khóa móc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khóa • móc

Dịch khóa móc sang tiếng Trung hiện đại:

挂锁guàsuǒ

Nghĩa chữ nôm của chữ: móc

móc𢪮:moi móc
móc木:moi móc
móc󱔵:moi móc
móc󰊉:móc vào
móc沐:mưa móc
móc㭉:cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc
móc莯:cây móc (cây giồng cây dừa)
móc鈢:móc câu
móc雬:mưa móc
móc霂:sương móc, hạt móc

Gới ý 15 câu đối có chữ khóa:

月下彩娥來跨鳳,雲間仙客近乘龍

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

khóa móc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khóa móc Tìm thêm nội dung cho: khóa móc