Từ: 士绅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士绅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 士绅 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìshēn] thân sĩ。绅士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绅

thân:thân (đai lưng); thân sĩ
士绅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 士绅 Tìm thêm nội dung cho: 士绅