Từ: 卒業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卒業:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卒 • 業

tốt nghiệp
Học xong một khóa hoặc một chương trình huấn luyện.
§ Cũng gọi là
tất nghiệp
畢業.

Nghĩa của 卒业 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúyè] tốt nghiệp。毕业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót卒:giờ chót
chốt卒:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt卒:chợt thấy, chợt nghe
chụt卒: 
dút卒:nhút nhát
giốt卒:giôn giốt
rốt卒:rốt cuộc
sót卒:sót lại
sút卒:sa sút
thốt卒:thốt nhiên (chợt)
trót卒:trót lọt
trốt卒:trốt (gió lốc)
tốt卒:sĩ tốt, tiểu tốt
tột卒:tột cùng
xụt卒:xụt xịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp業:sự nghiệp
卒業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卒業 Tìm thêm nội dung cho: 卒業