Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哔, chiết tự chữ TẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哔:
哔
Biến thể phồn thể: 嗶;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
哔 tất
tất, như "tất cơ (vải serge)" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bat1;
哔 tất
Nghĩa Trung Việt của từ 哔
Giản thể của chữ 嗶.tất, như "tất cơ (vải serge)" (gdhn)
Nghĩa của 哔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嗶)
[bì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TẤT
vải ga-ba-đin be。密度比较小的斜纹的毛织品。另有一种斜纹的棉织品,叫充哔叽或线哔叽。
Từ ghép:
哔叽
[bì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TẤT
vải ga-ba-đin be。密度比较小的斜纹的毛织品。另有一种斜纹的棉织品,叫充哔叽或线哔叽。
Từ ghép:
哔叽
Chữ gần giống với 哔:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哔
嗶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哔
| tất | 哔: | tất cơ (vải serge) |

Tìm hình ảnh cho: 哔 Tìm thêm nội dung cho: 哔
