Cao su chống va đập cửa

Từ: 卖狗皮膏药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖狗皮膏药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖狗皮膏药 trong tiếng Trung hiện đại:

[màigǒupígāo·yao] Hán Việt: MẠI CẨU BÌ CAO DƯỢC
bán cao da chó; quảng cáo bịp (ví với việc rêu rao bịp bợm)。比喻说得好听, 实际上是骗人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
卖狗皮膏药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖狗皮膏药 Tìm thêm nội dung cho: 卖狗皮膏药