Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nam bán cầu
Nửa phần địa cầu về phía nam đường xích đạo.
Nghĩa của 南半球 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánbànqiú] nam bán cầu。地球赤道以南的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 球
| cầu | 球: | hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông |

Tìm hình ảnh cho: 南半球 Tìm thêm nội dung cho: 南半球
