Chữ 覽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覽, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覽:

覽 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 覽

覽

Chiết tự chữ 覽

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 臣 丿 一 丶 网 見 hoặc 臣 丿 一 丶 罒 見 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 覽 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 网, 見
  • 臣 thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 丶 chủ
  • 网 võng
  • 見 hiện, kiến, kén
  • 2. 覽 cấu thành từ 6 chữ: 臣, 丿, 一, 丶, 罒, 見
  • 臣 thườn, thần
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 丶 chủ
  • 罒 võng
  • 見 hiện, kiến, kén
  • lãm [lãm]

    U+89BD, tổng 21 nét, bộ Kiến 见 [見]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 览;
    Pinyin: lan3, lan4;
    Việt bính: laam5
    1. [博覽會] bác lãm hội 2. [一覽] nhất lãm;

    覽 lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 覽

    (Động) Xem.
    ◎Như: nhất lãm vô dư 一
    覽無餘 xem rõ hết thảy.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Lãm huy nghĩ học minh dương phượng 覽輝擬學鳴陽鳳 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Nhìn ánh sáng muốn học chim phượng gáy vừng đông.

    (Động)
    Đọc duyệt.
    ◎Như: bác lãm quần thư 博覽群書 đọc rộng các sách.

    (Động)
    Chịu nhận, nghe theo.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Đại Vương lãm kì thuyết, nhi bất sát kì chí thật 大王覽其說, 而不察其至實 (Tề sách nhị, Trương Nghi vị Tần liên hoành 張儀為秦連橫) Đại Vương nghe lời đó mà không xét cái thực tại.
    lãm, như "triển lãm, thưởng lãm" (vhn)

    Chữ gần giống với 覽:

    䚔, 覼, 覽,

    Dị thể chữ 覽

    览,

    Chữ gần giống 覽

    奐, 肻, 囧, 肃, 典, 具, 其, 譼, 擥, 鑒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覽 Tự hình chữ 覽 Tự hình chữ 覽 Tự hình chữ 覽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覽

    lom覽: 
    lãm覽:triển lãm, thưởng lãm
    lóm覽: 
    lỏm覽: 
    lổm覽: 
    lởm覽: 
    lỡm覽: 
    覽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覽 Tìm thêm nội dung cho: 覽