Từ: mất chí khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mất chí khí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mất • chí • khí

Dịch mất chí khí sang tiếng Trung hiện đại:

伤气 《丧气; 短气。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mất

mất𠅎:mất mát
mất𠅒:mất mát
mất𠅍:mất mát
mất𬆞:mất mát
mất𠅼:mất mát
mất𠅐:mất mát
mất𡘮:mất mát
mất󱍋:mất mát
mất密:mất mát
mất末:mất mát
mất𬇮:mất mát
mất𪶟:mất mát
mất秩:mất mát
mất突:mất mát
mất蜜:Mất trái cây (mứt trái cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chí

chí志:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
chí挚:chí tình; chí súng vào đầu
chí摯:chí tình; chí súng vào đầu
chí疐:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí𤴡:bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)
chí痣:chí tử (nốt ruồi)
chí至:chí công; chí choé; chí chết
chí蛭:con chí (con chấy)
chí誌:tạp chí, dư địa chí
chí贽:chí (tặng quà)
chí贄:chí (tặng quà)
chí踬:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí躓:số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)
chí𩶪: 
chí󰚧:chí điểu (dữ ác)
chí鸷:chí điểu (dữ ác)
chí鷙:chí điểu (dữ ác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí噐:khí cụ, khí giới
khí器:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí弃:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí棄:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí气:không khí, khí quyển
khí氣:khí huyết; khí khái; khí thế
khí汽:không khí, khí quyển
khí炁:không khí, khí quyển
mất chí khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mất chí khí Tìm thêm nội dung cho: mất chí khí