Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 颞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颞, chiết tự chữ NHIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颞:

颞 nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颞

Chiết tự chữ nhiếp bao gồm chữ 聂 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颞 cấu thành từ 2 chữ: 聂, 页
  • nhiếp, niếp
  • hiệt
  • nhiếp [nhiếp]

    U+989E, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顳;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: nip6;

    nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 颞

    Giản thể của chữ .
    nhiếp, như "nhiếp (thái dương)" (gdhn)

    Nghĩa của 颞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顳)
    [niè]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 19
    Hán Việt: NHIẾP
    xương thái dương。颞骨。
    Từ ghép:
    颞骨 ; 颞颥

    Chữ gần giống với 颞:

    , , , ,

    Dị thể chữ 颞

    ,

    Chữ gần giống 颞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颞 Tự hình chữ 颞 Tự hình chữ 颞 Tự hình chữ 颞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颞

    nhiếp:nhiếp (thái dương)
    颞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颞 Tìm thêm nội dung cho: 颞