Từ: 更籌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更籌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 更 • 籌

canh trù
Khí cụ ngày xưa để tính thời khắc ban đêm. ◇Canh Kiên Ngô 庚肩吾:
Thiêu hương tri dạ lậu, Khắc chúc nghiệm canh trù
燒香知夜漏, 刻燭驗更籌 (Phụng họa xuân dạ ứng lệnh 奉和春夜應令).Thời gian. ◇Tân Khí Tật 辛棄疾:
Tây lâu trứ ý ngâm thưởng, Hà tất vấn canh trù
西樓著意吟賞, 何必問更籌 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh更:canh khuya
cánh更:tự lực cánh sinh
ngạnh更:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籌

trù籌:trù tính, dự trù
更籌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更籌 Tìm thêm nội dung cho: 更籌