Từ: 追购 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追购:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追购 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīgòu] treo giải bắt tội phạm; bắt tội phạm có thưởng。悬赏捕捉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)
追购 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追购 Tìm thêm nội dung cho: 追购