Từ: 卫戍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卫戍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卫戍 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèishù] cảnh vệ; cảnh bị (thường dùng đối với thủ đô) (bộ đội)。 警备(多用于首都)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卫

vệ:bảo vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戍

thú:lính thú
卫戍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卫戍 Tìm thêm nội dung cho: 卫戍