Cao su chống va đập cửa

Từ: 不仁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不仁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất nhân
Không có lòng thương người, không nhân hậu, không nhân từ.Tê liệt.
◇Hậu Hán Thư 書:
Suy lão bị bệnh, đầu phát vô hắc, lưỡng thủ bất nhân, nhĩ mục bất thông minh, phù trượng nãi năng hành
病, 黑, 仁, 明, 行 (Ban Siêu truyện 傳) Già yếu bệnh tật, tóc chẳng đen, hai tay tê liệt, tai điếc mắt mờ, phải chống gậy mới đi được.

Nghĩa của 不仁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùrén] 1. bất nhân; không nhân đức; không nhân tư; vô tâm; nhẫn tâm。不仁慈。
为富不仁
làm giàu bất nhân; làm giàu không cần nhân nghĩa; vi phú bất nhân
2. tê; mất tri giác; tê cóng; tê liệt; chết lặng; trơ trơ。(肢体)失去知觉。
麻木不仁
tê liệt; trơ trơ như gỗ đá
手足不仁
chân tay tê rần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)
不仁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不仁 Tìm thêm nội dung cho: 不仁