bất nhân
Không có lòng thương người, không nhân hậu, không nhân từ.Tê liệt.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Suy lão bị bệnh, đầu phát vô hắc, lưỡng thủ bất nhân, nhĩ mục bất thông minh, phù trượng nãi năng hành
衰老被病, 頭髮無黑, 兩手不仁, 耳目不聰明, 扶杖乃能行 (Ban Siêu truyện 班超傳) Già yếu bệnh tật, tóc chẳng đen, hai tay tê liệt, tai điếc mắt mờ, phải chống gậy mới đi được.
Nghĩa của 不仁 trong tiếng Trung hiện đại:
为富不仁
làm giàu bất nhân; làm giàu không cần nhân nghĩa; vi phú bất nhân
2. tê; mất tri giác; tê cóng; tê liệt; chết lặng; trơ trơ。(肢体)失去知觉。
麻木不仁
tê liệt; trơ trơ như gỗ đá
手足不仁
chân tay tê rần
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |

Tìm hình ảnh cho: 不仁 Tìm thêm nội dung cho: 不仁
