Từ: 印度教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印度教:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 印 • 度 • 教

ấn độ giáo
Tên một tôn giáo ở Ấn Độ (Hinduism), một biến thể của Bà La Môn giáo, xuất hiện vào khoảng thế kỉ thứ 5, thờ nhiều thần.

Nghĩa của 印度教 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yìndùjiào] Ấn Độ giáo。经过改革的婆罗门教,现在流行于印度、尼泊尔等国。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in印:in sách; nhớ như in
ấn印:ấn tín (con dấu)
ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo
印度教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印度教 Tìm thêm nội dung cho: 印度教