Từ: 危浅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危浅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 危浅 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēiqiǎn] hấp hối; thoi thóp。(生命)垂危。
人命危浅,朝不保夕。
mạng người thoi thóp; như chỉ mành treo chuông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)
危浅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危浅 Tìm thêm nội dung cho: 危浅