Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 危笃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危笃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 危笃 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēidǔ] nguy cấp; (bệnh) nặng nguy hiểm (bệnh tình)。病势危急。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
危笃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危笃 Tìm thêm nội dung cho: 危笃