Từ: 柏舟之節 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柏舟之節:
bách chu chi tiết
Thái tử nước
Vệ
衛 là
Cung Bá
共伯 chết sớm, cha mẹ vợ muốn ép người vợ cưới chồng khác. Người vợ không chịu, làm bài thơ
Bách chu
柏舟 để tỏ lòng thủ tiết. Sau dùng
bách chu chi tiết
柏舟之節 để tỉ dụ tiết tháo của người đàn bà góa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏
| bá | 柏: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bách | 柏: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟
| chu | 舟: | phiếm chu (thuyền) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 柏舟之節 Tìm thêm nội dung cho: 柏舟之節
