Từ: 危难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 危难 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēinàn] nguy nan; nguy hiểm và tai hoạ; nguy hiểm khó khăn。危险和灾难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
危难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危难 Tìm thêm nội dung cho: 危难