Từ: 品性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phẩm tính
Phẩm cách và cá tính.☆Tương tự:
phẩm đức
,
phẩm cách
格,
phẩm hạnh
,
đức tính
性,
hành chỉ
止,
nhân phẩm
,
nhân cách
格.

Nghĩa của 品性 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐnxìng] phẩm chất; tính cách; tính nết。品质性格。
品性敦厚
tính nết đôn hậu
品性很坏
tính rất xấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
品性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品性 Tìm thêm nội dung cho: 品性