Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黽, chiết tự chữ MÃNH, MẪN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黽:
黽 mãnh, mẫn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 黽
黽
U+9EFD, tổng 13 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 黾;
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黽 mãnh, mẫn
(Phó) Gắng gỏi, cố sức.
◇Thi Kinh 詩經: Mẫn miễn tòng sự, Bất cảm cáo lao 黽勉從事, 不敢告勞 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Gắng gỏi làm việc, Không dám nói là cực nhọc.
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;
黽 mãnh, mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 黽
(Danh) Con chẫu, con ếch.Một âm là mẫn.(Phó) Gắng gỏi, cố sức.
◇Thi Kinh 詩經: Mẫn miễn tòng sự, Bất cảm cáo lao 黽勉從事, 不敢告勞 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Gắng gỏi làm việc, Không dám nói là cực nhọc.
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)
Chữ gần giống với 黽:
黽,Dị thể chữ 黽
黾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黽
| mãnh | 黽: | mãnh miễn (gắng sức) |

Tìm hình ảnh cho: 黽 Tìm thêm nội dung cho: 黽
