Chữ 黽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黽, chiết tự chữ MÃNH, MẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黽:

黽 mãnh, mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黽

Chiết tự chữ mãnh, mẫn bao gồm chữ 冂 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黽 cấu thành từ 2 chữ: 冂, 一
  • quynh
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mãnh, mẫn [mãnh, mẫn]

    U+9EFD, tổng 13 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
    Việt bính: man5;

    mãnh, mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 黽

    (Danh) Con chẫu, con ếch.Một âm là mẫn.

    (Phó)
    Gắng gỏi, cố sức.
    ◇Thi Kinh
    : Mẫn miễn tòng sự, Bất cảm cáo lao , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Gắng gỏi làm việc, Không dám nói là cực nhọc.
    mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 黽:

    ,

    Dị thể chữ 黽

    ,

    Chữ gần giống 黽

    , , 黿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黽

    mãnh:mãnh miễn (gắng sức)
    黽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黽 Tìm thêm nội dung cho: 黽