Từ: 历史唯物主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历史唯物主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历史唯物主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshǐwéiwùzhǔyì] chủ nghĩa duy vật lịch sử。马克思、恩格斯所创立的关于人类社会发展最一般规律的科学,是马克思主义哲学的重要组成部分,是无产阶级的世界观。历史唯物主义认为: 社会历史发展具有自身固有的客观规律;社 会存在决定社会意识,社会意识又反作用于社会存在;生产力和生产关系之间的矛盾。经济基础和上层建 筑之间的矛盾是推动社会发展的基本矛盾。也叫唯物史观。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 史

sử:sử sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
历史唯物主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历史唯物主义 Tìm thêm nội dung cho: 历史唯物主义