Từ: 含血噴人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含血噴人:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 含 • 血 • 噴 • 人
hàm huyết phún nhân
Ngậm máu phun người: tỉ dụ đặt chuyện, bóp méo sự thật, gièm pha, vu khống người khác. ☆Tương tự:
hàm sa xạ ảnh
含沙射影,
giá từ vu khống
架詞誣控,
huyết khẩu phún nhân
血口噴人,
chiêu oan trung uổng
昭冤中枉,
vu miệt tha nhân
誣衊他人.
Nghĩa của 含血喷人 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánxuèpēnrén] ngậm máu phun người; vu khống hãm hại người khác (vu oan đặt điều nói xấu để hãm hại người khác)。比喻捏造事实,诬赖别人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴
| phun | 噴: | phun nước |
| phùn | 噴: | phùn mưa |
| phún | 噴: | lún phún |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |