Từ: 历法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 历 • 法

Nghĩa của 历法 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìfǎ] lịch pháp; cách làm lịch (phép làm lịch)。用年、月、日计算时间的方法。主要分为阳历、阴历和阴阳历三种。具体的历法还包括纪年的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch历:chênh lệch
lịch历:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
历法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历法 Tìm thêm nội dung cho: 历法