Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历法 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìfǎ] lịch pháp; cách làm lịch (phép làm lịch)。用年、月、日计算时间的方法。主要分为阳历、阴历和阴阳历三种。具体的历法还包括纪年的方法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 历法 Tìm thêm nội dung cho: 历法
