Từ: 压岁钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压岁钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 压 • 岁 • 钱

Nghĩa của 压岁钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāsuìqián] tiền mừng tuổi; tiền lì xì。旧俗过阴历年时长辈给小孩儿的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp压:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế岁:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
压岁钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压岁钱 Tìm thêm nội dung cho: 压岁钱