Từ: bỏ bùa mê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bỏ bùa mê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bỏ • bùa • mê

Dịch bỏ bùa mê sang tiếng Trung hiện đại:

bỏ bùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: bỏ

bỏ𠬃:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬕:bỏ đi; vứt bỏ
bỏ𠬖:(xa lìa, để mặc)
bỏ𱑮: 
bỏ悑:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ补:ghét bỏ; bỏ qua
bỏ補:bỏ đi; vứt bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bùa

bùa符:bùa phép
bùa苻:bùa phép

Nghĩa chữ nôm của chữ: mê

mê󱔗:hôn mê
mê詸:nói mê
mê謎:nói mê
mê迷:mê mải
mê醚:say mê; mê mệt
mê麋:mê lộc (nai lớn)

Gới ý 15 câu đối có chữ bỏ:

婚締自由移舊俗,禮行平等樹新風

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

bỏ bùa mê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bỏ bùa mê Tìm thêm nội dung cho: bỏ bùa mê