Từ: 厚重织物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚重织物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚重织物 trong tiếng Trung hiện đại:

hòuzhòng zhīwù vải dày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
厚重织物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚重织物 Tìm thêm nội dung cho: 厚重织物