Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 参谋 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānmóu] 名
1. ban tham mưu。军队中参与指挥部队行动、制定作战计划的干部。
动
2. cố vấn; tư vấn; góp ý。泛指代人出主意。
这事该怎么办,你给参谋一下。
chuyện này nên làm sao, anh góp ý cho một chút.
名
3. quân sư; người cố vấn; người góp ý; người tư vấn; tham mưu。指代出主意的人。
他给你当参谋。
anh ấy làm quân sư cho anh.
1. ban tham mưu。军队中参与指挥部队行动、制定作战计划的干部。
动
2. cố vấn; tư vấn; góp ý。泛指代人出主意。
这事该怎么办,你给参谋一下。
chuyện này nên làm sao, anh góp ý cho một chút.
名
3. quân sư; người cố vấn; người góp ý; người tư vấn; tham mưu。指代出主意的人。
他给你当参谋。
anh ấy làm quân sư cho anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 参
| khươm | 参: | |
| sâm | 参: | nhân sâm |
| tham | 参: | tham chiến, tham gia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |

Tìm hình ảnh cho: 参谋 Tìm thêm nội dung cho: 参谋
