Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hữu ái
Thân yêu nhau, hỗ tương thân ái.
◎Như:
hữu ái huynh đệ
友愛兄弟.☆Tương tự:
hữu hảo
友好,
hữu nghị
友誼.★Tương phản:
cừu hận
仇恨.
Nghĩa của 友爱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu"ài] thân mật; hữu ái。友好亲爱。
兄弟友爱
anh em thân mật
团结友爱
tình đoàn kết thân mật
兄弟友爱
anh em thân mật
团结友爱
tình đoàn kết thân mật
Nghĩa chữ nôm của chữ: 友
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |

Tìm hình ảnh cho: 友愛 Tìm thêm nội dung cho: 友愛
