Từ: 反光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 反 • 光

phản quang
Hiện tượng tia sáng phản chiếu.

Nghĩa của 反光 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnguāng] 1. phản quang; phản chiếu。使光线反射。
反光镜
kính phản quang
白墙反光,屋里显得很敞亮。
tường trắng phản chiếu ánh sáng, trong phòng rất sáng sủa.
2. ánh sáng phản chiếu。反射的光线。
雪地上的反光让人睁不开眼。
ánh sáng phản chiếu trên tuyết làm loá cả mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản反:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
反光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反光 Tìm thêm nội dung cho: 反光