Từ: 义行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìháng] Hán Việt: NGHĨA HÀNH
Nghĩa Hành (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
义行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义行 Tìm thêm nội dung cho: 义行